缩印 (suōyìn) nghĩa là In lại (sách v.v.) với định dạng nhỏ hơn.
缩印 đọc thế nào?
缩印 đọc là suōyìn (pinyin).
Âm Hán Việt của 缩印 là gì?
Âm Hán Việt của 缩印 là "súc ấn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.