TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缩略图

suōlüètú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 縮略圖

Âm Hán Việt SÚC LƯỢC ĐỒ

缩略图 nghĩa là hình thu nhỏ.

Nghĩa của 缩略图

suōlüètú

SÚC LƯỢC ĐỒDanh từphồn thể 縮略圖
  1. Hình thu nhỏ (máy tính)

Câu hỏi thường gặp

缩略图 nghĩa là gì?

缩略图 (suōlüètú) nghĩa là hình thu nhỏ.

缩略图 đọc thế nào?

缩略图 đọc là suōlüètú (pinyin).

Âm Hán Việt của 缩略图 là gì?

Âm Hán Việt của 缩略图 là "súc lược đồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.