TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缩略字

suōlüèzì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 縮略字

Âm Hán Việt SÚC LƯỢC TỰ

缩略字 nghĩa là chữ viết tắt.

Nghĩa của 缩略字

suōlüèzì

SÚC LƯỢC TỰphồn thể 縮略字
  1. Chữ viết tắt

Câu hỏi thường gặp

缩略字 nghĩa là gì?

缩略字 (suōlüèzì) nghĩa là chữ viết tắt.

缩略字 đọc thế nào?

缩略字 đọc là suōlüèzì (pinyin).

Âm Hán Việt của 缩略字 là gì?

Âm Hán Việt của 缩略字 là "súc lược tự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.