TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缩紧

suōjǐn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 縮緊

Âm Hán Việt SÚC KHẨN

缩紧 nghĩa là thắt chặt, co lại.

Nghĩa của 缩紧

suōjǐn

SÚC KHẨNĐộng từphồn thể 縮緊
  1. Thắt chặt
  2. Co lại
  3. Thu nhỏ lại

Câu hỏi thường gặp

缩紧 nghĩa là gì?

缩紧 (suōjǐn) nghĩa là thắt chặt, co lại.

缩紧 đọc thế nào?

缩紧 đọc là suōjǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 缩紧 là gì?

Âm Hán Việt của 缩紧 là "súc khẩn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.