TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缮清

shànqīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 繕清

Âm Hán Việt THIỆN THANH

缮清 nghĩa là chép sạch.

Nghĩa của 缮清

shànqīng

THIỆN THANHphồn thể 繕清
  1. Chép sạch

Câu hỏi thường gặp

缮清 nghĩa là gì?

缮清 (shànqīng) nghĩa là chép sạch.

缮清 đọc thế nào?

缮清 đọc là shànqīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 缮清 là gì?

Âm Hán Việt của 缮清 là "thiện thanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.