TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缱

qiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 繾

Âm Hán Việt KIỂN
Bộ thủ: 纟 (ty) · bộ số 120 Số nét: 16 Mọi âm Hán Việt của chữ: kiển

缱 nghĩa là gắn bó, yêu thương.

Nghĩa của 缱

qiǎn

KIỂNphồn thể 繾
  1. Gắn bó
  2. Yêu thương
  3. Những người (bạn…) không rời nhau, những vật không tách rời được

Câu hỏi thường gặp

缱 nghĩa là gì?

缱 (qiǎn) nghĩa là gắn bó, yêu thương.

缱 đọc thế nào?

缱 đọc là qiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 缱 là gì?

Âm Hán Việt của 缱 là "kiển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.