TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缺氧症

quēyǎngzhèng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHUYẾT DƯỠNG CHỨNG

缺氧症 nghĩa là thiếu oxy.

Nghĩa của 缺氧症

quēyǎngzhèng

KHUYẾT DƯỠNG CHỨNG
  1. Thiếu oxy

Câu hỏi thường gặp

缺氧症 nghĩa là gì?

缺氧症 (quēyǎngzhèng) nghĩa là thiếu oxy.

缺氧症 đọc thế nào?

缺氧症 đọc là quēyǎngzhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 缺氧症 là gì?

Âm Hán Việt của 缺氧症 là "khuyết dưỡng chứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.