TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

网模

wǎngmó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 網模

Âm Hán Việt VÕNG MÔ

网模 nghĩa là Người mẫu cho các trang web thời trang, v.v.

Nghĩa của 网模

wǎngmó

VÕNG MÔphồn thể 網模
  1. Người mẫu cho các trang web thời trang, v.v.

Câu hỏi thường gặp

网模 nghĩa là gì?

网模 (wǎngmó) nghĩa là Người mẫu cho các trang web thời trang, v.v.

网模 đọc thế nào?

网模 đọc là wǎngmó (pinyin).

Âm Hán Việt của 网模 là gì?

Âm Hán Việt của 网模 là "võng mô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.