网球赛 nghĩa là trận đấu tennis, giải thi đấu tennis.
Nghĩa của 网球赛
wǎngqiúsài
VÕNG CẦU TÁIphồn thể 網球賽
Trận đấu tennis
Giải thi đấu tennis
Câu hỏi thường gặp
网球赛 nghĩa là gì?
网球赛 (wǎngqiúsài) nghĩa là trận đấu tennis, giải thi đấu tennis.
网球赛 đọc thế nào?
网球赛 đọc là wǎngqiúsài (pinyin).
Âm Hán Việt của 网球赛 là gì?
Âm Hán Việt của 网球赛 là "võng cầu tái".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.