TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

网球赛

wǎngqiúsài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 網球賽

Âm Hán Việt VÕNG CẦU TÁI
Lượng từ đi kèm: 场 (chǎng)

网球赛 nghĩa là trận đấu tennis, giải thi đấu tennis.

Nghĩa của 网球赛

wǎngqiúsài

VÕNG CẦU TÁIphồn thể 網球賽
  1. Trận đấu tennis
  2. Giải thi đấu tennis

Câu hỏi thường gặp

网球赛 nghĩa là gì?

网球赛 (wǎngqiúsài) nghĩa là trận đấu tennis, giải thi đấu tennis.

网球赛 đọc thế nào?

网球赛 đọc là wǎngqiúsài (pinyin).

Âm Hán Việt của 网球赛 là gì?

Âm Hán Việt của 网球赛 là "võng cầu tái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.