网盘 (wǎngpán) nghĩa là Không gian lưu trữ trực tuyến.
网盘 đọc thế nào?
网盘 đọc là wǎngpán (pinyin).
Âm Hán Việt của 网盘 là gì?
Âm Hán Việt của 网盘 là "võng bàn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.