TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

网盘

wǎngpán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 網盤

Âm Hán Việt VÕNG BÀN

网盘 nghĩa là Không gian lưu trữ trực tuyến.

Nghĩa của 网盘

wǎngpán

VÕNG BÀNDanh từphồn thể 網盤
  1. Không gian lưu trữ trực tuyến
  2. Lưu trữ tệp đám mây

Câu hỏi thường gặp

网盘 nghĩa là gì?

网盘 (wǎngpán) nghĩa là Không gian lưu trữ trực tuyến.

网盘 đọc thế nào?

网盘 đọc là wǎngpán (pinyin).

Âm Hán Việt của 网盘 là gì?

Âm Hán Việt của 网盘 là "võng bàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.