TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

网络地址转换

wǎngluòdìzhǐzhuǎnhuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 網絡地址轉換

Âm Hán Việt VÕNG LẠC ĐỊA CHỈ CHUYỂN HOÁN

网络地址转换 nghĩa là Chuyển đổi địa chỉ mạng.

Nghĩa của 网络地址转换

wǎngluòdìzhǐzhuǎnhuàn

VÕNG LẠC ĐỊA CHỈ CHUYỂN HOÁNphồn thể 網絡地址轉換
  1. tin học Chuyển đổi địa chỉ mạng

Câu hỏi thường gặp

网络地址转换 nghĩa là gì?

网络地址转换 (wǎngluòdìzhǐzhuǎnhuàn) nghĩa là Chuyển đổi địa chỉ mạng.

网络地址转换 đọc thế nào?

网络地址转换 đọc là wǎngluòdìzhǐzhuǎnhuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 网络地址转换 là gì?

Âm Hán Việt của 网络地址转换 là "võng lạc địa chỉ chuyển hoán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.