TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

网络客

wǎngluòkè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 網絡客

Âm Hán Việt VÕNG LẠC KHÁCH

网络客 nghĩa là khách hàng trực tuyến.

Nghĩa của 网络客

wǎngluòkè

VÕNG LẠC KHÁCHphồn thể 網絡客
  1. Khách hàng trực tuyến

Câu hỏi thường gặp

网络客 nghĩa là gì?

网络客 (wǎngluòkè) nghĩa là khách hàng trực tuyến.

网络客 đọc thế nào?

网络客 đọc là wǎngluòkè (pinyin).

Âm Hán Việt của 网络客 là gì?

Âm Hán Việt của 网络客 là "võng lạc khách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.