网络广告 (wǎngluòguǎnggào) nghĩa là quảng cáo trực tuyến.
网络广告 đọc thế nào?
网络广告 đọc là wǎngluòguǎnggào (pinyin).
Âm Hán Việt của 网络广告 là gì?
Âm Hán Việt của 网络广告 là "võng lạc quảng cáo".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.