TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

网络成瘾

wǎngluòchéngyǐn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 網絡成癮

Âm Hán Việt VÕNG LẠC THÀNH ẨN

网络成瘾 nghĩa là nghiện internet, nghiện mạng.

Nghĩa của 网络成瘾

wǎngluòchéngyǐn

VÕNG LẠC THÀNH ẨNphồn thể 網絡成癮
  1. Nghiện Internet
  2. Nghiện mạng
  3. Nghiện web

Câu hỏi thường gặp

网络成瘾 nghĩa là gì?

网络成瘾 (wǎngluòchéngyǐn) nghĩa là nghiện internet, nghiện mạng.

网络成瘾 đọc thế nào?

网络成瘾 đọc là wǎngluòchéngyǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 网络成瘾 là gì?

Âm Hán Việt của 网络成瘾 là "võng lạc thành ẩn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.