TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

网络打印机

wǎngluòdǎyìnjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 網絡打印機

Âm Hán Việt VÕNG LẠC ĐẢ ẤN CƠ

网络打印机 nghĩa là máy in mạng.

Nghĩa của 网络打印机

wǎngluòdǎyìnjī

VÕNG LẠC ĐẢ ẤN CƠphồn thể 網絡打印機
  1. Máy in mạng

Câu hỏi thường gặp

网络打印机 nghĩa là gì?

网络打印机 (wǎngluòdǎyìnjī) nghĩa là máy in mạng.

网络打印机 đọc thế nào?

网络打印机 đọc là wǎngluòdǎyìnjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 网络打印机 là gì?

Âm Hán Việt của 网络打印机 là "võng lạc đả ấn cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.