网络打手 (wǎngluòdǎshǒu) nghĩa là Xem 网络水军 (Wǎngluòshuǐjūn).
网络打手 đọc thế nào?
网络打手 đọc là Wǎngluòdǎshǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 网络打手 là gì?
Âm Hán Việt của 网络打手 là "võng lạc đả thủ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.