TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

网络操作系统

wǎngluòcāozuòxìtǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 網絡操作系統

Âm Hán Việt VÕNG LẠC THAO TÁC HỆ THỐNG

网络操作系统 nghĩa là hệ điều hành mạng.

Nghĩa của 网络操作系统

wǎngluòcāozuòxìtǒng

VÕNG LẠC THAO TÁC HỆ THỐNGphồn thể 網絡操作系統
  1. Hệ điều hành mạng

Câu hỏi thường gặp

网络操作系统 nghĩa là gì?

网络操作系统 (wǎngluòcāozuòxìtǒng) nghĩa là hệ điều hành mạng.

网络操作系统 đọc thế nào?

网络操作系统 đọc là wǎngluòcāozuòxìtǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 网络操作系统 là gì?

Âm Hán Việt của 网络操作系统 là "võng lạc thao tác hệ thống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.