TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

网络欺诈

wǎngluòqīzhà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 網絡欺詐

Âm Hán Việt VÕNG LẠC KHI TRÁ

网络欺诈 nghĩa là lừa đảo trực tuyến.

Nghĩa của 网络欺诈

wǎngluòqīzhà

VÕNG LẠC KHI TRÁphồn thể 網絡欺詐
  1. Lừa đảo trực tuyến

Câu hỏi thường gặp

网络欺诈 nghĩa là gì?

网络欺诈 (wǎngluòqīzhà) nghĩa là lừa đảo trực tuyến.

网络欺诈 đọc thế nào?

网络欺诈 đọc là wǎngluòqīzhà (pinyin).

Âm Hán Việt của 网络欺诈 là gì?

Âm Hán Việt của 网络欺诈 là "võng lạc khi trá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.