TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

网络水军

Wǎngluòshuǐjūn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 網絡水軍

Âm Hán Việt VÕNG LẠC THỦY QUÂN

网络水军 nghĩa là hải quân internet, dư luận viên.

Nghĩa của 网络水军

Wǎngluòshuǐjūn

VÕNG LẠC THỦY QUÂNDanh từphồn thể 網絡水軍tên riêng
  1. "Hải quân Internet"; người được trả tiền để đăng bài trên Internet; dư luận viên

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 网络水军

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

网络水军 nghĩa là gì?

网络水军 (wǎngluòshuǐjūn) nghĩa là hải quân internet, dư luận viên.

网络水军 đọc thế nào?

网络水军 đọc là Wǎngluòshuǐjūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 网络水军 là gì?

Âm Hán Việt của 网络水军 là "võng lạc thủy quân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.