网络特工 nghĩa là Nhà bình luận ẩn danh được nhà nước tài trợ.
Nghĩa của 网络特工
wǎngluòtègōng
VÕNG LẠC ĐẶC CÔNGDanh từphồn thể 網絡特工
Nhà bình luận ẩn danh được nhà nước tài trợ
Câu hỏi thường gặp
网络特工 nghĩa là gì?
网络特工 (wǎngluòtègōng) nghĩa là Nhà bình luận ẩn danh được nhà nước tài trợ.
网络特工 đọc thế nào?
网络特工 đọc là wǎngluòtègōng (pinyin).
Âm Hán Việt của 网络特工 là gì?
Âm Hán Việt của 网络特工 là "võng lạc đặc công".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.