TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

网络直径

wǎngluòzhíjìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 網絡直徑

Âm Hán Việt VÕNG LẠC TRỰC KÍNH

网络直径 nghĩa là đường kính mạng.

Nghĩa của 网络直径

wǎngluòzhíjìng

VÕNG LẠC TRỰC KÍNHphồn thể 網絡直徑
  1. Đường kính mạng

Câu hỏi thường gặp

网络直径 nghĩa là gì?

网络直径 (wǎngluòzhíjìng) nghĩa là đường kính mạng.

网络直径 đọc thế nào?

网络直径 đọc là wǎngluòzhíjìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 网络直径 là gì?

Âm Hán Việt của 网络直径 là "võng lạc trực kính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.