TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

网罗

wǎngluó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 網羅

Âm Hán Việt VÕNG LA

网罗 nghĩa là Lưới bắt cá hoặc chim.

Nghĩa của 网罗

wǎngluó

VÕNG LADanh từ, Động từphồn thể 網羅
  1. Lưới bắt cá hoặc chim
  2. ví von Ràng buộc
  3. Chiêu mộ (thành viên mới quý giá,...)
  4. Tập hợp dưới một mái nhà

Câu hỏi thường gặp

网罗 nghĩa là gì?

网罗 (wǎngluó) nghĩa là Lưới bắt cá hoặc chim.

网罗 đọc thế nào?

网罗 đọc là wǎngluó (pinyin).

Âm Hán Việt của 网罗 là gì?

Âm Hán Việt của 网罗 là "võng la".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.