罚半蹲 nghĩa là Phạt học sinh bằng cách bắt đứng tư thế nửa ngồi xổm với tay duỗi thẳng về phía trước.
Nghĩa của 罚半蹲
fábàndūn
PHẠT BÁN TỒNphồn thể 罰半蹲
Phạt học sinh bằng cách bắt đứng tư thế nửa ngồi xổm với tay duỗi thẳng về phía trước
Câu hỏi thường gặp
罚半蹲 nghĩa là gì?
罚半蹲 (fábàndūn) nghĩa là Phạt học sinh bằng cách bắt đứng tư thế nửa ngồi xổm với tay duỗi thẳng về phía trước.
罚半蹲 đọc thế nào?
罚半蹲 đọc là fábàndūn (pinyin).
Âm Hán Việt của 罚半蹲 là gì?
Âm Hán Việt của 罚半蹲 là "phạt bán tồn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.