罢工
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 罷工
罢工 nghĩa là cuộc đình công, đình công.
Nghĩa của 罢工
bàgōng
BÃI CÔNGĐộng từphồn thể 罷工- Cuộc đình công
- Đình công
Câu ví dụ với 罢工
- 罢工妨碍了国家经济。 Bàgōng fáng'ài le guójiā jīngjì.Cuộc tấn công ảnh hưởng đến kinh tế truyền thống (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #819787
- 罢工影响了国家经济。 Bàgōng yǐngxiǎng le guójiā jīngjì.Cuộc tấn công ảnh hưởng đến kinh tế truyền thống (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #819790
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
罢工 nghĩa là gì?
罢工 (bàgōng) nghĩa là cuộc đình công, đình công.
罢工 đọc thế nào?
罢工 đọc là bàgōng (pinyin).
Âm Hán Việt của 罢工 là gì?
Âm Hán Việt của 罢工 là "bãi công".