TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

罢手

bàshǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 罷手

Âm Hán Việt BÃI THỦ

罢手 nghĩa là từ bỏ.

Nghĩa của 罢手

bàshǒu

BÃI THỦĐộng từphồn thể 罷手
  1. Từ bỏ

Câu hỏi thường gặp

罢手 nghĩa là gì?

罢手 (bàshǒu) nghĩa là từ bỏ.

罢手 đọc thế nào?

罢手 đọc là bàshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 罢手 là gì?

Âm Hán Việt của 罢手 là "bãi thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.