TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

罢课

bàkè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 罷課

Âm Hán Việt BÃI KHÓA

罢课 nghĩa là Cuộc đình công của học sinh.

Nghĩa của 罢课

bàkè

BÃI KHÓAĐộng từphồn thể 罷課
  1. Cuộc đình công của học sinh
  2. Tẩy chay lớp học

Câu hỏi thường gặp

罢课 nghĩa là gì?

罢课 (bàkè) nghĩa là Cuộc đình công của học sinh.

罢课 đọc thế nào?

罢课 đọc là bàkè (pinyin).

Âm Hán Việt của 罢课 là gì?

Âm Hán Việt của 罢课 là "bãi khóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.