罢黜百家,独尊儒术 nghĩa là Bãi bỏ trăm nhà, tôn sùng độc tôn Nho giáo.
Nghĩa của 罢黜百家,独尊儒术
bàchùbǎijiā dúzūnrúshù
phồn thể 罷黜百家,獨尊儒術
thành ngữ Bãi bỏ trăm nhà, tôn sùng độc tôn Nho giáo
Tư tưởng độc tôn
Câu hỏi thường gặp
罢黜百家,独尊儒术 nghĩa là gì?
罢黜百家,独尊儒术 (bàchùbǎijiā dúzūnrúshù) nghĩa là Bãi bỏ trăm nhà, tôn sùng độc tôn Nho giáo.
罢黜百家,独尊儒术 đọc thế nào?
罢黜百家,独尊儒术 đọc là bàchùbǎijiā dúzūnrúshù (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.