TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

罥

juàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUYẾN
Bộ thủ: 网 (võng) · bộ số 122 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: quyến

罥 nghĩa là lưới bắt chim, buộc.

Nghĩa của 罥

juàn

QUYẾN
  1. Lưới bắt chim
  2. Buộc
  3. Treo

Câu hỏi thường gặp

罥 nghĩa là gì?

罥 (juàn) nghĩa là lưới bắt chim, buộc.

罥 đọc thế nào?

罥 đọc là juàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 罥 là gì?

Âm Hán Việt của 罥 là "quyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.