罪名 nghĩa là cáo buộc, buộc tội, kỳ thị, tai tiếng.
Nghĩa của 罪名
zuìmíng
TỘI DANHDanh từ
Cáo buộc; buộc tội
Kỳ thị; tai tiếng; danh tiếng bị vết nhơ
Câu hỏi thường gặp
罪名 nghĩa là gì?
罪名 (zuìmíng) nghĩa là cáo buộc, buộc tội, kỳ thị, tai tiếng.
罪名 đọc thế nào?
罪名 đọc là zuìmíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 罪名 là gì?
Âm Hán Việt của 罪名 là "tội danh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.