TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

置中对齐

zhìzhōngduìqí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 置中對齊

Âm Hán Việt TRÍ TRUNG ĐỐI TỀ

置中对齐 nghĩa là căn giữa.

Nghĩa của 置中对齐

zhìzhōngduìqí

TRÍ TRUNG ĐỐI TỀphồn thể 置中對齊
  1. Căn giữa (chữ in)

Câu hỏi thường gặp

置中对齐 nghĩa là gì?

置中对齐 (zhìzhōngduìqí) nghĩa là căn giữa.

置中对齐 đọc thế nào?

置中对齐 đọc là zhìzhōngduìqí (pinyin).

Âm Hán Việt của 置中对齐 là gì?

Âm Hán Việt của 置中对齐 là "trí trung đối tề".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.