TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

置之度外

zhìzhīdùwài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÍ CHI ĐỘ NGOẠI

置之度外 nghĩa là không để tâm đến, không quan tâm.

Nghĩa của 置之度外

zhìzhīdùwài

TRÍ CHI ĐỘ NGOẠICụm từ
  1. Không để tâm đến
  2. Không quan tâm
  3. Tỏ ra không màng đến

Câu hỏi thường gặp

置之度外 nghĩa là gì?

置之度外 (zhìzhīdùwài) nghĩa là không để tâm đến, không quan tâm.

置之度外 đọc thế nào?

置之度外 đọc là zhìzhīdùwài (pinyin).

Âm Hán Việt của 置之度外 là gì?

Âm Hán Việt của 置之度外 là "trí chi độ ngoại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.