TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

置之脑后

zhìzhīnǎohòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 置之腦後

Âm Hán Việt TRÍ CHI NÃO HẬU

置之脑后 nghĩa là Gạt ra khỏi suy nghĩ.

Nghĩa của 置之脑后

zhìzhīnǎohòu

TRÍ CHI NÃO HẬUphồn thể 置之腦後
  1. Gạt ra khỏi suy nghĩ
  2. Phớt lờ
  3. Không chú ý

Câu hỏi thường gặp

置之脑后 nghĩa là gì?

置之脑后 (zhìzhīnǎohòu) nghĩa là Gạt ra khỏi suy nghĩ.

置之脑后 đọc thế nào?

置之脑后 đọc là zhìzhīnǎohòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 置之脑后 là gì?

Âm Hán Việt của 置之脑后 là "trí chi não hậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.