TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

置入

zhìrù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÍ NHẬP

置入 nghĩa là chèn vào, cấy vào.

Nghĩa của 置入

zhìrù

TRÍ NHẬP
  1. Chèn vào
  2. Cấy vào
  3. Nhúng vào
  4. Giới thiệu (một yếu tố mới) vào

Câu hỏi thường gặp

置入 nghĩa là gì?

置入 (zhìrù) nghĩa là chèn vào, cấy vào.

置入 đọc thế nào?

置入 đọc là zhìrù (pinyin).

Âm Hán Việt của 置入 là gì?

Âm Hán Việt của 置入 là "trí nhập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.