TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

置装

zhìzhuāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 置裝

Âm Hán Việt TRÍ TRANG

置装 nghĩa là Biến thể của 治装 (zhìzhuāng).

Nghĩa của 置装

zhìzhuāng

TRÍ TRANGĐộng từphồn thể 置裝
  1. Biến thể của 治装 (zhìzhuāng)

Câu hỏi thường gặp

置装 nghĩa là gì?

置装 (zhìzhuāng) nghĩa là Biến thể của 治装 (zhìzhuāng).

置装 đọc thế nào?

置装 đọc là zhìzhuāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 置装 là gì?

Âm Hán Việt của 置装 là "trí trang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.