TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

羊奶

yángnǎi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DƯƠNG NÃI

羊奶 nghĩa là sữa cừu.

Nghĩa của 羊奶

yángnǎi

DƯƠNG NÃIDanh từ
  1. Sữa cừu

Câu hỏi thường gặp

羊奶 nghĩa là gì?

羊奶 (yángnǎi) nghĩa là sữa cừu.

羊奶 đọc thế nào?

羊奶 đọc là yángnǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 羊奶 là gì?

Âm Hán Việt của 羊奶 là "dương nãi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.