TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

羊毛

yángmáo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DƯƠNG MAO

羊毛 nghĩa là lông cừu, lông len.

Nghĩa của 羊毛

yángmáo

DƯƠNG MAODanh từ
  1. Lông cừu
  2. Lông len
  3. Bằng len

Từ ghép có 羊毛

Câu hỏi thường gặp

羊毛 nghĩa là gì?

羊毛 (yángmáo) nghĩa là lông cừu, lông len.

羊毛 đọc thế nào?

羊毛 đọc là yángmáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 羊毛 là gì?

Âm Hán Việt của 羊毛 là "dương mao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.