TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

羊水

yángshuǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DƯƠNG THỦY

羊水 nghĩa là nước ối.

Nghĩa của 羊水

yángshuǐ

DƯƠNG THỦYDanh từ
  1. Nước ối

Câu hỏi thường gặp

羊水 nghĩa là gì?

羊水 (yángshuǐ) nghĩa là nước ối.

羊水 đọc thế nào?

羊水 đọc là yángshuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 羊水 là gì?

Âm Hán Việt của 羊水 là "dương thủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.