羊皮
giọng máy của trình duyệt
羊皮 nghĩa là da cừu.
Nghĩa của 羊皮
yángpí
DƯƠNG BÌDanh từ- Da cừu
Từ ghép có 羊皮
Câu hỏi thường gặp
羊皮 nghĩa là gì?
羊皮 (yángpí) nghĩa là da cừu.
羊皮 đọc thế nào?
羊皮 đọc là yángpí (pinyin).
Âm Hán Việt của 羊皮 là gì?
Âm Hán Việt của 羊皮 là "dương bì".