TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

羊穿

yángchuān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DƯƠNG XUYÊN

羊穿 nghĩa là Chọc ối (viết tắt của 羊膜穿刺 (yángmóchuāncì)).

Nghĩa của 羊穿

yángchuān

DƯƠNG XUYÊNDanh từ
  1. Chọc ối (viết tắt của 羊膜穿刺 (yángmóchuāncì))

Câu hỏi thường gặp

羊穿 nghĩa là gì?

羊穿 (yángchuān) nghĩa là Chọc ối (viết tắt của 羊膜穿刺 (yángmóchuāncì)).

羊穿 đọc thế nào?

羊穿 đọc là yángchuān (pinyin).

Âm Hán Việt của 羊穿 là gì?

Âm Hán Việt của 羊穿 là "dương xuyên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.