羊羹
giọng máy của trình duyệt
羊羹 nghĩa là Yōkan, món tráng miệng thạch thường làm từ đậu đỏ, thạch agar và đường, bán dạng khối.
Nghĩa của 羊羹
yánggēng
DƯƠNG CANHDanh từ- Yōkan, món tráng miệng thạch thường làm từ đậu đỏ, thạch agar và đường, bán dạng khối
Câu hỏi thường gặp
羊羹 nghĩa là gì?
羊羹 (yánggēng) nghĩa là Yōkan, món tráng miệng thạch thường làm từ đậu đỏ, thạch agar và đường, bán dạng khối.
羊羹 đọc thế nào?
羊羹 đọc là yánggēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 羊羹 là gì?
Âm Hán Việt của 羊羹 là "dương canh".