TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

美人坯子

měirénpīzi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MỸ NHÂN PHÔI TỬ

美人坯子 nghĩa là Một người đẹp tương lai.

Nghĩa của 美人坯子

měirénpīzi

MỸ NHÂN PHÔI TỬ
  1. Một người đẹp tương lai

Câu hỏi thường gặp

美人坯子 nghĩa là gì?

美人坯子 (měirénpīzi) nghĩa là Một người đẹp tương lai.

美人坯子 đọc thế nào?

美人坯子 đọc là měirénpīzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 美人坯子 là gì?

Âm Hán Việt của 美人坯子 là "mỹ nhân phôi tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.