TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

美国

Měiguó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 美國

Âm Hán Việt MỸ QUỐC

美国 nghĩa là hoa kỳ, mỹ.

Nghĩa của 美国

Měiguó

MỸ QUỐCTên riêngphồn thể 美國tên riêng
  1. Hoa Kỳ; Mỹ; US

Câu ví dụ với 美国

  • 我们误以为他是美国人。 Chúng tôi đã nhầm anh ấy với một người Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #870159
  • 有一天我要去美国。 Một ngày nào đó, tôi muốn đi Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #881199
  • Facebook用户数量超过美国人口。 Số lượng người dùng trên Facebook lớn hơn cả dân số của nước Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1323435
  • 从2008年到2011年,我在美国生活。 Cóng 2 0 0 8 nián dào 2 0 1 1 nián, wǒ zài Měiguó shēnghuó.Tôi đã sống ở Mỹ từ năm 2008 đến năm 2011. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2037319
  • Facebook的用户比美国人口还多。 Số lượng người dùng trên Facebook lớn hơn cả dân số của nước Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5414931
  • 69%的美国成人超重或肥胖。 6 9 % De Měiguó chéngrén chāozhòng huò féipàng.Có 69% người lớn ở Mỹ bị thừa cân hoặc béo phì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10340629
  • 她嫁给了美国人。 Cô ấy cưới một anh người Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #793917
  • 麻理子的父母强烈反对她和美国人结婚。 Bố mẹ của Mariko kịch liệt phản đối việc cô ấy kết hôn với một người Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3666889

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

美国 nghĩa là gì?

美国 (měiguó) nghĩa là hoa kỳ, mỹ.

美国 đọc thế nào?

美国 đọc là Měiguó (pinyin).

Âm Hán Việt của 美国 là gì?

Âm Hán Việt của 美国 là "mỹ quốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.