TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

美瞳

měitóng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MỸ ĐỒNG

美瞳 nghĩa là Kính áp tròng thẩm mỹ.

Nghĩa của 美瞳

měitóng

MỸ ĐỒNGDanh từ
  1. Kính áp tròng thẩm mỹ
  2. Kính áp tròng làm to mắt
  3. Kính áp tròng giãn tròng

Câu hỏi thường gặp

美瞳 nghĩa là gì?

美瞳 (měitóng) nghĩa là Kính áp tròng thẩm mỹ.

美瞳 đọc thế nào?

美瞳 đọc là měitóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 美瞳 là gì?

Âm Hán Việt của 美瞳 là "mỹ đồng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.