TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

美禄

Měilù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 美祿

Âm Hán Việt MỸ LỘC

美禄 nghĩa là Nestlé Milo.

Nghĩa của 美禄

Měilù

MỸ LỘCDanh từphồn thể 美祿tên riêng
  1. Nestlé Milo (bột hương vị sô-cô-la pha với sữa hoặc nước)

Câu hỏi thường gặp

美禄 nghĩa là gì?

美禄 (měilù) nghĩa là Nestlé Milo.

美禄 đọc thế nào?

美禄 đọc là Měilù (pinyin).

Âm Hán Việt của 美禄 là gì?

Âm Hán Việt của 美禄 là "mỹ lộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.