美编 nghĩa là (viết tắt của 美术编辑 (měishùbiānjí)) dàn trang và đồ họa.
Nghĩa của 美编
měibiān
MỸ BIÊNDanh từphồn thể 美編
xuất bản (viết tắt của 美术编辑 (měishùbiānjí)) dàn trang và đồ họa
Thiết kế đồ họa
Biên tập mỹ thuật
Nhà thiết kế đồ họa
Câu hỏi thường gặp
美编 nghĩa là gì?
美编 (měibiān) nghĩa là (viết tắt của 美术编辑 (měishùbiānjí)) dàn trang và đồ họa.
美编 đọc thế nào?
美编 đọc là měibiān (pinyin).
Âm Hán Việt của 美编 là gì?
Âm Hán Việt của 美编 là "mỹ biên".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.