TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

美苏

Měi Sū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 美蘇

Âm Hán Việt MỸ TÔ

美苏 nghĩa là Mỹ-Xô (căng thẳng, hòa hợp v.v.).

Nghĩa của 美苏

Měi Sū

MỸ TÔphồn thể 美蘇tên riêng
  1. Mỹ-Xô (căng thẳng, hòa hợp v.v.)

Câu hỏi thường gặp

美苏 nghĩa là gì?

美苏 (měi sū) nghĩa là Mỹ-Xô (căng thẳng, hòa hợp v.v.).

美苏 đọc thế nào?

美苏 đọc là Měi Sū (pinyin).

Âm Hán Việt của 美苏 là gì?

Âm Hán Việt của 美苏 là "mỹ tô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.