TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

美轮美奂

měilúnměihuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 美輪美奐

Âm Hán Việt MỸ LUÂN MỸ HOÁN

美轮美奂 nghĩa là tráng lệ.

Nghĩa của 美轮美奂

měilúnměihuàn

MỸ LUÂN MỸ HOÁNCụm từphồn thể 美輪美奐
  1. thành ngữ, về nhà cửa, phong cảnh, v.v. Tráng lệ

Câu hỏi thường gặp

美轮美奂 nghĩa là gì?

美轮美奂 (měilúnměihuàn) nghĩa là tráng lệ.

美轮美奂 đọc thế nào?

美轮美奂 đọc là měilúnměihuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 美轮美奂 là gì?

Âm Hán Việt của 美轮美奂 là "mỹ luân mỹ hoán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.