TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

羞愧难当

xiūkuìnándāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 羞愧難當

Âm Hán Việt TU QUÝ NAN ĐƯƠNG

羞愧难当 nghĩa là cảm thấy xấu hổ.

Nghĩa của 羞愧难当

xiūkuìnándāng

TU QUÝ NAN ĐƯƠNGphồn thể 羞愧難當
  1. thành ngữ Cảm thấy xấu hổ

Câu hỏi thường gặp

羞愧难当 nghĩa là gì?

羞愧难当 (xiūkuìnándāng) nghĩa là cảm thấy xấu hổ.

羞愧难当 đọc thế nào?

羞愧难当 đọc là xiūkuìnándāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 羞愧难当 là gì?

Âm Hán Việt của 羞愧难当 là "tu quý nan đương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.