TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

群众性

qúnzhòngxìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 群眾性

Âm Hán Việt QUẦN CHÚNG TÍNH

群众性 nghĩa là Liên quan đến quần chúng.

Nghĩa của 群众性

qúnzhòngxìng

QUẦN CHÚNG TÍNHDanh từphồn thể 群眾性
  1. Liên quan đến quần chúng
  2. cuộc họp, phong trào, v.v. Quần chúng

Câu hỏi thường gặp

群众性 nghĩa là gì?

群众性 (qúnzhòngxìng) nghĩa là Liên quan đến quần chúng.

群众性 đọc thế nào?

群众性 đọc là qúnzhòngxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 群众性 là gì?

Âm Hán Việt của 群众性 là "quần chúng tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.