TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

群龙无首

qúnlóngwúshǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 群龍無首

Âm Hán Việt QUẦN LONG VÔ THỦ

群龙无首 nghĩa là Bầy rồng không có đầu.

Nghĩa của 群龙无首

qúnlóngwúshǒu

QUẦN LONG VÔ THỦCụm từphồn thể 群龍無首
  1. nghĩa đen Bầy rồng không có đầu
  2. nghĩa bóng Một nhóm thiếu lãnh đạo

Câu hỏi thường gặp

群龙无首 nghĩa là gì?

群龙无首 (qúnlóngwúshǒu) nghĩa là Bầy rồng không có đầu.

群龙无首 đọc thế nào?

群龙无首 đọc là qúnlóngwúshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 群龙无首 là gì?

Âm Hán Việt của 群龙无首 là "quần long vô thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.